Bảng giá dịch vụ vệ sinh

Bảng giá dịch vụ ngoài

Giặt thảm văn phòngĐơn giá /m²
< 55 m²600.000
60 m² – 100 m²11.000
100 m² – 250 m²10.000
> 250 m²8.000
> 500 m²7.000
Giặt ghế văn phòngĐơn giá /cái
< 30 cái35.000
30 – 100 cái30.000
> 100 cáiLiên hệ để báo giá
Vệ sinh sàn gạchĐơn giá /m²
< 100 m²800.000
> 100 m²6.000 – 8.000
Giặt thảm trang tríĐơn giá /tấm
1 tấm350.000
2 tấm300.000
> 3 tấm250.000
Giặt thảm cầu thangĐơn giá /m²
< 30 m²600.000
> 30 m²20.000 – 25.000
Tổng vệ sinh nhà sau xây dựngĐơn giá /m²
Cố nội thất20.000 – 25.000
Trống12.000 – 18.000
Tổng vệ sinh căn hộĐơn giá /m²
Cố nội thất18.000 – 22.000
Trống10.000 -17.000
Giặt ghế sofaĐơn giá /bộ
Chất liệu vải150.000 – 450.000
Chất liệu da350. 000 – 600.000
Đơn giá /m²
Hút bụi thảm5.000
Lau kính trong7.000 – 10.000

Lưu ý: 

  1. Chưa bao gồm VAT và phí gửi xe
  2. Các trường hợp cao trên 4m thì khách hàng hỗ trợ thuê thang leo hoặc dàn giáo nếu có phát sinh
  3. Chưa bao gồm hóa chất, dụng cụ vệ sinh, máy hút bụi
  4. Những phát sinh ngoài quy trình vệ sinh sẽ được báo giá chi phí như: thay thế, sửa chữa, di dời, tháo lắp

Bảng giá dịch vụ vệ sinh văn phòng

Giờ/ NgàyNgày/ TuầnNgày/ ThángGiá/ GiờPhí trung bình hàng tháng
129100.000900.000
231375.0001.950.000
252263.0002.772.000
262662.0003.224.000
314100.0001.200.000
32970.0001.890.000
331368.0002.652.000
341863.0003.402.000
352257.0003.762.000
362656.0004.368.000
41480.0001.280.000
42967.0002.412.000
431362.0003.224.000
441858.0004.176.000
452252.0004.576.000
462648.0004.992.000

Bảng báo giá dịch vụ vệ sinh văn phòng định kỳ

Giờ/ NgàyNgày/ TuầnNgày/ ThángPhí trung bình hàng tháng
85227.000.000
86268.000.000
87308.500.000

Lưu ý:

  1. Giá dịch vụ áp dụng phí từng tháng (ký hợp đồng tối thiểu 06 tháng trở lên) 
  2. Chưa bao gồm VAT và phí gửi xe 
  3. Chưa bao gồm hóa chất, dụng cụ vệ sinh, máy hút bụi 
  4. Giá trên đã bao gồm chi phí quản lý, chi phí đổi người, chi phí đào tạo và bảo hiểm cho người lao động
  5. Đối với “tạp vụ, giúp việc đặc biệt” ngoài phí dịch vụ trên sẽ cộng thêm khoản phí khác dựa vào thực tế yêu cầu của khách hàng (ví dụ: nhỏ tuổi, ngoại hình, ngoại ngữ, nấu ăn vùng miền)

Bảng giá dịch vụ vệ sinh căn hộ

Giờ/ NgàyNgày/ TuầnNgày/ ThángGiá/ GiờPhí trung bình hàng tháng
129100.000900.000
231369.0001.794.000
252257.0002.508.000
262655.0002.860.000
31485.0001.020.000
32963.0001.701.000
331359.0002.301.000
341855.0002.970.000
352254.0003.564.000
362650.0003.900.000
41480.0001.280.000
42958.0002.088.000
431354.0002.808.000
441853.0003.816.000
452250.0004.400.000
462646.0004.784.000

Bảng báo giá dịch vụ vệ sinh căn hộ định kỳ

Giờ/ NgàyNgày/ TuầnNgày/ ThángPhí trung bình hàng tháng
85227.500.000
86268.000.000
Ghi chú: Giá đã bao gồm dịch vụ giặt ủi tại chỗ

Lưu ý:

  1. Giá dịch vụ áp dụng phí từng tháng (ký hợp đồng tối thiểu 06 tháng trở lên) 
  2. Chưa bao gồm VAT và phí gửi xe 
  3. Chưa bao gồm hóa chất, dụng cụ vệ sinh, máy hút bụi 
  4. Giá trên đã bao gồm chi phí quản lý, chi phí đổi người, chi phí đào tạo và bảo hiểm cho người lao động 
  5. Đối với “tạp vụ, giúp việc đặc biệt” ngoài phí dịch vụ trên sẽ cộng thêm khoản phí khác dựa vào thực tế yêu cầu của khách hàng (ví dụ: nhỏ tuổi, ngoại hình, ngoại ngữ, nấu ăn vùng miền)

Bảng giá dịch vụ vệ sinh nhà ở

Giờ/ NgàyNgày/ TuầnNgày/ ThángGiá/ GiờPhí trung bình hàng tháng
129100.000900.000
231375.0001.950.000
252263.0002.772.000
262662.0003.224.000
314100.0001.200.000
32970.0001.890.000
331368.0002.652.000
341863.0003.402.000
352257.0003.762.000
362656.0004.368.000
41480.0001.280.000
42967.0002.412.000
431362.0003.224.000
441858.0004.176.000
452252.0004.576.000
462648.0004.992.000

Bảng báo giá dịch vụ vệ sinh nhà ở định kỳ

Giờ/ NgàyNgày/ TuầnNgày/ ThángPhí trung bình hàng tháng
85227.500.000
86268.500.000
87309.500.000

Lưu ý:

  1. Giá dịch vụ áp dụng phí từng tháng (ký hợp đồng tối thiểu 06 tháng trở lên) 
  2. Chưa bao gồm VAT và phí gửi xe 
  3. Chưa bao gồm hóa chất, dụng cụ vệ sinh, máy hút bụi 
  4. Giá trên đã bao gồm chi phí quản lý, chi phí đổi người, chi phí đào tạo và bảo hiểm cho người lao động 
  5. Đối với “tạp vụ, giúp việc đặc biệt” ngoài phí dịch vụ trên sẽ cộng thêm khoản phí khác dựa vào thực tế yêu cầu của khách hàng (ví dụ: nhỏ tuổi, ngoại hình, ngoại ngữ, nấu ăn vùng miền)